dài đái

Hán Việt: đái · Pinyin: dài

Tổng quan

dải thắt lưng ruy băng lốp vùng khu vực khu LT:條 条[tiao2] đeo mang dẫn theo chịu dẫn dắt chăm sóc nuôi dưỡng

帶下 · 帶俗 · 帶兵 · 帶劍 · 帶引 · 帶彩 · 帶挈 · 帶操

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđái
Quảng Đôngdaai2
Mân Namtài
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổtad
Baxter-SagartC.tˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổC.tˤa[t]-s
Phản thiết當蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dải áo, cái đai. Đeo. Như {đái đao} [帶刀] đeo dao, {đái kiếm} [帶劍] đeo gươm, v.v. Mang theo. Như {đái lĩnh} [帶領], {huề đái} [攜帶] đều nghĩa mang dắt theo cả. Dải đất, tiếng dùng để chia khí hậu quả đất. Như {ôn đái} [溫帶] dải đất ấm, {hàn đái} [寒帶] dải đất rét, v.v.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đái bóng đái, bọng đái [Eng: vesica, bladder]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đới liên đới; nhiệt đới [Eng: joint; tropical]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đái Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đai Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫衣服或紮東西所用的長條物。如「衣帶」、「腰帶」、「鞋帶」。《詩經.衛風.有狐》:「心之憂矣,之子無帶。」漢.毛亨.傳:「帶,所以申束衣。」也稱為「帶子」。 2.泛指長條狀的物體。如:「海帶」、「臍帶」、「光帶」、「磁帶」、「輸送帶」。 3.地球表面依緯度劃分的氣候區。如:「溫帶」、「熱帶」、「寒帶」、「亞熱帶」。 4.地區、區域。如:「林帶」、「高山地帶」、「沿海一帶」。 5.一種婦科症狀。如:「白帶」、「赤帶」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「扁鵲名聞天下,過邯鄲,聞貴婦人,即為帶下醫。」 6.姓。如戰國時有帶陀。 [動] 1.佩掛。《…

Eng

  • CC-CEDICT band|belt|girdle|ribbon|tire|area|zone|region|CL:條|条[tiao2]|to wear|to carry|to take along|to bear (i.e. to have)|to lead|to bring|to look after|to raise

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當蓋切,音㯂。【說文】紳也。男子搫帶,婦人帶絲,象繫佩之形。佩必有巾,故帶从巾。【徐鉉曰】卌,其帶上連屬固結處。【釋名】帶,蔕也。著於衣,如物之繫蔕也。【易·訟卦】或錫之鞶帶。【疏】鞶帶大帶也。【禮·玉藻】凡帶有率,無箴功。【疏】謂其帶旣襌,亦以箴緶緝其側,但繂襵之,無別裨飾之箴功。 又【揚子·方言】厲謂之帶。【註】小爾雅,帶之垂者曰厲。【詩·小雅】垂帶而厲。 又佩也。【禮·月令】帶以弓䪅。 又【揚子·方言】行也。【註】隨人行也。 又蟲名。【莊子·齊物論】螂蛆甘帶。 又書帶,草名。【三齊記】鄭康成山下生草,大如䪥,葉長一尺餘,土人名康成書帶草。又姓。【賈誼·過秦論】帶佗。 又叶音蒂。【楚辭·九歌】荷衣兮蕙帶,儵而來兮忽而逝。夕宿兮帝鄉,誰須兮雲之際。 考證:〔【易·訟卦】或錫之鞶帶。【疏】鞶革大帶也。〕 謹照原文革改帶。〔【楚辭·九歌】荷衣分蕙帶,鯈而來兮忽而逝。〕 謹照原文分改兮鯈改儵。

Thuyết Văn

紳也。 男子鞶帶。婦人帶絲。 象繫佩之形。 佩必有巾。从重巾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

糸部曰。紳、大帶也。 古本皆如此。毛本依小徐。誤。內則曰。男鞶革。女鞶絲。革部鞶下云。大帶也。男子帶鞶。婦人帶絲。按古有大帶。有革帶。革帶以繫佩韍而後加之大帶。則革帶統於大帶。故許於紳、於鞶皆曰大帶。實則內則之鞶專謂革帶。此偁內則者、謂鞶統於紳、佩繫於鞶也。 謂也。 謂也。當葢切。十五部。

【帶】 (đái) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 重巾 (trọng cân) Nghĩa: thân (Cái dải áo to.) vậy。 nam (Con trai.) tử (Con. Bất luận trai g) bàn (Cái đai to.) đái (Dải áo)。 phụ (Vợ.) nhân (Người) đái (Dải áo) ti (Tơ tằm.)。 tượng (Con voi.) hệ (Trói buộc. Như {bị h) bội (Đeo) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 bội (Đeo) tất (Ắt hẳn) hữu (Có.) cân (Cái khăn.)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帯 · 㿃 · 𡻺 · 𢂸 · 𢃄 · 𢄔 · 𨗼 · 𭘧 · 带 · 帯 · 带 · 帯