膠漆

jiāo qī giao tất

Hán Việt: giao tất · Pinyin: jiāo qī

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (tất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胶和漆,是两种最具黏性的东西。比喻情意投合,亲密无间感于心,合于行,亲于胶漆,昆弟不能离。

Eng

  • Cihui 膠漆 jiāoqī n. mutual attachment