胸墙
hung tường
Hán Việt: hung tường
Tổng quan
tường ngăn cao ngang ngực (công sự chiến đấu)。為了便於射擊和減少敵人火力可能造成的損害,在掩體前面和戰壕邊沿用土堆砌起來的矮墻。
Nghĩa
Việt
- Cihui tường ngăn cao ngang ngực (công sự chiến đấu)。為了便於射擊和減少敵人火力可能造成的損害,在掩體前面和戰壕邊沿用土堆砌起來的矮墻。
ja
- JMdict parapet|breastwork