脈脈

mò mò mạch mạch

Hán Việt: mạch mạch · Pinyin: mò mò

Tổng quan

trìu mến | đầy yêu thương đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đưa tình)。 默默地用眼神或行動表達情意。 脈脈含情。 ánh mắt đưa tình. 她脈脈地注視著遠去的孩子們。 bà chăm chú nhìn các cháu nhỏ đi xa bằng ánh mắt chứa chan tình cảm.

Cấu tạo: (mạch) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trìu mến | đầy yêu thương đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đưa tình)。 默默地用眼神或行動表達情意。 脈脈含情。 ánh mắt đưa tình. 她脈脈地注視著遠去的孩子們。 bà chăm chú nhìn các cháu nhỏ đi xa bằng ánh mắt chứa chan tình cảm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼神含情,相視不語的樣子。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「盈盈一水間,脈脈不得語。」宋.辛棄疾〈摸魚兒.更能消〉詞:「千金縱買相如賦,脈脈此情誰訴。」也作「眽眽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉脉"。 2.同"眽眽"。凝视貌。 3.形容藏在内心的思想感情﹐有默默地用眼睛表达情意的意思。 4.犹默默。 5.连绵不断貌。

Eng

  • CC-CEDICT affectionate|loving
  • Cihui affectionate; loving