腳錢
cước tiễn
Hán Việt: cước tiễn · Pinyin: jiǎo qián
Tổng quan
tiền trả khuân vác
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền trả khuân vác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四川方言。指運送東西時額外給工人的賞錢。猶如現在的小費。《初刻拍案驚奇》卷三四:「另與腳夫說過,叫他跟來。霎時到了,還了轎錢腳錢。」《文明小史》第一一回:「我們府衙門裡出來送禮,腳錢是一向有的。」也稱為「力錢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指付给搬送东西的人的工钱。
Eng
- CC-CEDICT payment to a porter
- Cihui payment to a porter