jiǎo cước

Hán Việt: cước · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

Âm Nôm

腳丫 · 腳光 · 腳力 · 腳勁 · 腳墊 · 腳布 · 腳弓 · 腳扣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtcước
Quảng Đônggoek3
Mân Namkioh
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkiak
Baxter-Sagart[k]ak
Hán ngữ Thượng cổ[k]ak
Phản thiết訖約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cẳng chân. Như {mã cước} [馬腳] chân ngựa. Chân để đi, vì thế nên số tiền tặng để ăn đường gọi là {thủy cước} [水腳]. Dưới. Như {sơn cước} [山腳] chân núi. Phàm cái gì bám ở sau đều gọi là {cước}. Như trong một câu văn hay một đoạn sách có chua thêm mấy chữ nhỏ ở bên gọi là {chú cước}…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人或動物的腿,支撐身體接觸地面的部分。如:「赤腳」、「跺腳」、「手腳靈活」。 2.物體的基部、下端。如:「牆腳」、「桌腳」、「山腳」。 3.參見「腳色」、「腳本」等條。 4.量詞。計算用腳踢、踹、踩等動作的單位。如:「連踢三腳」、「踹了兩腳」、「踩了一腳」。

Eng

  • CC-CEDICT foot|leg (of an animal or an object)|base (of an object)|CL:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]|classifier for kicks
  • CC-CEDICT role (variant of 角[jue2])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居勺切【集韻】【韻會】訖約切,𠀤音蹻。【說文】脛也。或作脚。【釋名】却也。以其坐時卻在後也。【荀子·正論篇】詈侮捽搏,捶笞臏腳。 又以足蹂物曰腳。【司馬相如·子虛賦】射麋腳麟。【註】郭璞曰:腳掎足。【文選·李善註】腳,謂持其麟也。

Thuyết Văn

脛也。 从肉。卻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

東方朔傳曰。結股腳。謂跪坐之狀。股與腳以厀爲中。腳之言卻也。凡卻步必先脛。 居勺切。五部。

【腳】 (cước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 卻 (khước) Phiên thiết: Cư chước thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 勺 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 脚 · 踋 · 𦛶 · 脚 · 踋 · 脚 · 脚 · 脚