脫粟
thoát túc
Hán Việt: thoát túc · Pinyin: tuō sù
Tổng quan
hạt thóc (sau khi đập và sàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui hạt thóc (sau khi đập và sàng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅去除皮殼而未精碾的粗米。即糙米。《晏子春秋.內篇.雜下》:「晏子相齊,衣十升之布,食脫粟之食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糙米;只去皮壳﹑不加精制的米。
- Tân Hoa Tự Điển 1.糙米;只去皮壳﹑不加精制的米。
Eng
- CC-CEDICT grain kernel (after threshing and winnowing)
- Cihui grain kernel (after threshing and winnowing)