脫
thoát
Hán Việt: thoát · Pinyin: tuō
Tổng quan
rụng cởi thoát thoát khỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuō |
|---|---|
| Hán Việt | thoát |
| Quảng Đông | tyut3 |
| Mân Nam | thuah |
| Nhật Bản | NUGU |
| Hàn Quốc | 탈 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | duat |
| Phản thiết | 吐外反 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Róc, lóc, bóc tuột. Thịt đã lạng xương đi rồi gọi là {thoát}. Vật gì rời ra đều gọi là {thoát}. Như {thoát li quan hệ} [脫離關係] đã lìa hẳn mối quan hệ, {thoát quan} [脫冠] cất mũ. Sơ lược. Người nào không câu chấp lễ tục gọi là {sái thoát} [灑脫] hay {siêu thoát} [超脫]. Rơi mất. Như {th…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.取下、解下、除去。如:「脫衣」、「脫鞋」、「脫水」、「脫脂」。唐.杜甫〈阻雨不得歸瀼西甘林〉詩:「令兒快搔背,脫我頭上簪。」 2.掉落。如:「脫皮」、「脫髮」。《文選.謝莊.月賦》:「洞庭始波,木葉微脫。」 3.離開、避開。如:「脫節」、「脫軌」、「擺脫」、「逃脫」。《抱朴子.外篇.用刑》:「猶長劍不可倒捉,巨魚不可脫淵也。」《史記.卷三三.魯周公世家》:「桓子詐而得脫。」 4.漏掉、缺漏。如:「脫漏」。《漢書.卷三○.藝文志》:「書缺簡脫,禮壞樂崩。」 5.變賣或推銷東西。如:「這件珠寶因價格昂貴,很難脫手。」 [形] 1.動作迅速。如:「…
Eng
- CC-CEDICT to shed|to take off|to escape|to get away from
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤徒活切,音奪。【說文】消肉臞也。【玉篇】肉去骨【韻會】一曰壤斷。【增韻】物自解也。【博雅】脫,離也。【爾雅·釋器】肉曰脫之。【註】剝其皮也。【疏】治肉,除其筋膜,取好者。 又【韻會】免也。【前漢·高五王傳】自以爲不得脫長安。【註】脫,免也。 又略也。【史記·禮書】凡禮始乎脫。【註】脫,猶疏略也。【後漢·向栩傳】及之官,時人謂其必當脫素從儉。【註】脫易𥳑素。 又【博雅】脫,遺也。【禮·冠義知其能弟長而無遺矣註】遺,猶脫也。 又過去也。【莊子·天地篇】老子曰:夫巧知神聖之人,吾自以爲脫焉。【註】脫,過去也。 又除也。【公羊傳·昭十九年】復加一飯,則脫然愈。【註】脫然,疾除貌。 又【韻會】誤也。 又或然之辭。 又草名。【爾雅·釋草】倚商,活脫。【山海經】升山,其草多寇脫。【註】寇脫草生南方,高丈許,似荷葉,而莖中有瓤,正白。 又鳥名。【博雅】籠脫,鷂也。 又山名。【山海經】東七十里,曰脫扈之山。 又龍脫,地名。【史記·樊酈傳】戰龍脫。【註】在易州。 又【廣韻】【集韻】【正韻】他括切【韻會】他活切,𠀤音捝。義同。 又【集韻】欲雪切,音悅。蟲新出,皮悅好貌。司馬彪說。【莊子·至樂篇】蝴蝶,胥也。化而爲蟲,生於竈下,其狀若脫。【註】脫,新出皮也。 又【集韻】吐外切。與娧同。娧娧,舒遲貌。一曰喜也。【詩·召南】舒而脫脫兮。【禮·儒行·麤而翹之又不急爲也註】又必舒而脫脫焉。【釋文】脫,吐外反。又【淮南子·精神訓】脫然而喜矣。【註】脫,舒也。 又【韻補】叶音退。【孔稚圭·北山移文】若其亭亭物表,皎皎霞外,芥千金而不眄。屣萬乗其如脫。【註】脫,叶徒對反。 又叶音託。【蘇軾·范景仁銘】君實旣來,遁歸於洛。縶而維之,莫之勝脫。
Thuyết Văn
消肉臞也。 从肉。兌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
消肉之臞、臞之甚者也。今俗語謂𤸃太甚者曰脫形。言其形象如解蛻也。此義少有用者。今俗用爲分散、遺失之義分散之義當用挩手部挩下曰。解挩也。遺失之義當用奪奞部曰。奪、手持隹失之也。 徒活切。十五部。
【脫】 (thoát ⟨đoái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Đồ hoạt thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 活 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Mất đi) nhục (Thịt. Là do chất như) cù (Gầy gò.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挩 · 脱 · 𨉋 · 挩 · 脱 · 脱 · 脱 · 脱