脫膠

tuō jiāo thoát giao

Hán Việt: thoát giao · Pinyin: tuō jiāo

Tổng quan

tróc: bong/bóc

Cấu tạo: (thoát) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tróc: bong/bóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原本用膠質黏在一起的物體脫落,使其不能相連的現象。如:「橡皮雨衣脫膠了。」 2.去掉附著在植物纖維上的膠質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体上的胶质脱落;用胶质粘合的物体脱落; 去掉附着在植物纤维上的胶质。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.物体上的胶质脱落;用胶质粘合的物体脱落。 2.去掉附着在植物纤维上的胶质。

Eng

  • CC-CEDICT (of parts glued together) to come apart
  • Cihui 脫膠 tuōjiāo* v.o. 1. come unglued/unstuck 2. <chem.> degum
  • Cihui (of parts glued together) to come apart