腔1.

Tổng quan

[hvdtd] hoảng đất trống ở bên trong. Td: Hung xoang (lồng ngực). Thuyền xoang (cái khoang thuyền) — Điệu nhạc. Khúc hát. Đoạn trường tân thanh: »Khúc nhà tay lựa nên xoang, Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân« — Đáng lẽ đọc Khoang

Cấu tạo: 腔 (khang) + 1 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hoảng đất trống ở bên trong. Td
  • Nguồn khác Hung xoang (lồng ngực). Thuyền xoang (cái khoang thuyền) — Điệu nhạc. Khúc hát. Đoạn trường tân thanh: »Khúc nhà tay lựa nên xoang, Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân« — Đáng lẽ đọc Khoang