腔
khang
Hán Việt: khang · Pinyin: qiāng
Tổng quan
(hình thức kết hợp) khoang giai điệu giọng (trong lời nói) (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | khang |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khiong |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrung |
| Phản thiết | 苦貢切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương rỗng. Các loài động vật như sâu bọ, san hô gọi là {khang tràng động vật} [腔腸動物] loài động vật ruột rỗng. Chỗ rỗng không ở trong ngực cũng gọi là {khang}. Điệu hát. Ta quen đọc là chữ {xoang}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khang khang (xem Xoang) [Eng: see Xoang]
- Bảng Tra Chữ Nôm xang xênh xang (oai vệ); xốn xang [Eng: stately; trouble]
- Bảng Tra Chữ Nôm xăng lăng xăng [Eng: to bustle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物體內如口、胸、腹等中空處。如:「體腔」、「口腔」、「胸腔」、「腹腔」、「鼻腔」。 2.曲調。如:「崑腔」、「秦腔」。 3.口音、說話的聲調和語氣。如:「廣東腔」、「裝腔作勢」。《儒林外史.第一一回》:「三間東倒西歪屋,一個南腔北調人。」 4.話。如:「幫腔」、「開腔」、「搭腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腔〈名〉 (会意兼形声。从月(肉),从空,空亦声。本义人和动物体内的空处) 同本义 腔,内空也。从肉,从空,空亦声。--《说文新附》 又如腔子(胸腔);口腔;胸腔;生殖腔;胚盘下腔;胸膜腔;心腔;肾球囊腔;颅腔;腹腔;肠腔;子宫腔;髓腔 曲调;曲谱 口音 腔调 模样 腔 〈量〉 多指牲口个体。如一腔猪;一腔羊 腔肠 腔qiāng ⒈动物体内中空的部分或藏有脏器的空隙鼻~。颅~。腹~。 ⒉物体中空的部分锅炉~子。 ⒊说话,又指说话的声音语气开~。搭~。南~北调。 ⒋唱歌、唱戏曲等的调子高~。秦~。川~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) cavity|(bound form) speech; talk|tune|accent (in one's speech)|(old) classifier for carcasses of slaughtered livestock
ja
- JMdict cavity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦江切【集韻】【韻會】枯江切,𠀤音啌。【說文】內空也。【集韻】骨體曰腔。 又馬膁也。【齊民要術】相馬法,腸欲充,腔欲小。 又【正字通】俗謂歌曲調曰腔。今俗从音作〈音空〉。 又【集韻】苦貢切,空去聲。羊腊。【五音集韻】羊肋。【集韻】或作𤟄。【六書正譌】俗作羫,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 羫 · 𤟄 · 羫