腔
khangNôm xang
Hán Việt: khang · Pinyin: qiāng · Nôm: xang
Tổng quan
Xương rỗng. Các loài động vật như sâu bọ, san hô gọi là khang tràng động vật [腔腸動物] loài động vật ruột rỗng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | khang |
| Âm Nôm | xang |
| Quảng Đông | hong1 |
| Mân Nam | khiong |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrung |
| Phản thiết | 苦貢切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương rỗng. Các loài động vật như sâu bọ, san hô gọi là khang tràng động vật [腔腸動物] loài động vật ruột rỗng. Chỗ rỗng không ở trong ngực cũng gọi là khang. Điệu hát. Ta quen đọc là chữ xoang
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xương 腔 ◎ Nôm: 昌 Về Từ Nguyên xin xem [TT Dương 2013 c]. Ss đối ứng: sɨəŋ2 (Mường khoi), s:əŋ (Maleng), siaŋ (tum), c?a:ŋ (Khmú), si?iaŋ (mal), kə(n)aŋ (ta-ang, rumai), si?aŋ (paraok) [Diffloth 1992: 132], sa:ŋ11 (Rục) [Ferlus 1991], âm PVM: j?a:ŋ [VĐ Nghiệu 2011: 46]. Như vậy, ngữ tố này thuộc nhóm từ vựng chung. dt. xương cốt. Đỗ Phủ trong bài Hựu trình Ngô lang có câu: “Đã tố phu phen kiết trơ xương.” (已訴征求貧到骨 dĩ tố chinh cầu bần đáo cốt). Nguyễn Trãi trong bài Ký hữu có câu “Mười năm đọc sách nghèo đến xương.” (十載讀書貧到骨 thập tải độc thư bần đáo cốt). Càng một ngày càng ngặt đến xương, ắt…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xoang khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) [Eng: mouth, to sing]
- Bảng Tra Chữ Nôm khang khang (xem Xoang) [Eng: see Xoang]
- Bảng Tra Chữ Nôm xang xênh xang (oai vệ); xốn xang [Eng: stately; trouble]
- Bảng Tra Chữ Nôm xăng lăng xăng [Eng: to bustle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khang Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物體內如口、胸、腹等中空處。如:「體腔」、「口腔」、「胸腔」、「腹腔」、「鼻腔」。 2.曲調。如:「崑腔」、「秦腔」。 3.口音、說話的聲調和語氣。如:「廣東腔」、「裝腔作勢」。《儒林外史.第一一回》:「三間東倒西歪屋,一個南腔北調人。」 4.話。如:「幫腔」、「開腔」、「搭腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腔〈名〉 (会意兼形声。从月(肉),从空,空亦声。本义人和动物体内的空处) 同本义 腔,内空也。从肉,从空,空亦声。--《说文新附》 又如腔子(胸腔); 口腔; 胸腔; 生殖腔; 胚盘下腔; 胸膜腔; 心腔; 肾球囊腔; 颅腔; 腹腔; 肠腔; 子宫腔; 髓腔 曲调; 曲谱 口音 腔调 模样 腔 〈量〉 多指牲口个体。如一腔猪; 一腔羊 腔肠 腔qiāng ⒈动物体内中空的部分或藏有脏器的空隙鼻~。颅~。腹~。 ⒉物体中空的部分锅炉~子。 ⒊说话,又指说话的声音语气开~。搭~。南~北调。 ⒋唱歌、唱戏曲等的调子高~。秦~。川~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) cavity, (bound form) speech; talk, tune, accent (in one's speech), (old) classifier for carcasses of slaughtered livestock
- JMdict cavity
ja
- JMdict 腔(こう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦江切【集韻】【韻會】枯江切,𠀤音啌。【說文】內空也。【集韻】骨體曰腔。 又馬膁也。【齊民要術】相馬法,腸欲充,腔欲小。 又【正字通】俗謂歌曲調曰腔。今俗从音作〈音空〉。 又【集韻】苦貢切,空去聲。羊腊。【五音集韻】羊肋。【集韻】或作𤟄。【六書正譌】俗作羫,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 羫 · 𤟄 · 羫