腔2.

Tổng quan

hần trống ở bên trong. Td: Hung khoang 胸腔 (trong ngực) — Âm thanh nhịp điệu của một bài nhạc — Ta có người đọc Xoang.

Cấu tạo: (khang) + 2 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui hần trống ở bên trong. Td: Hung khoang 胸腔 (trong ngực) — Âm thanh nhịp điệu của một bài nhạc — Ta có người đọc Xoang.