腸癰

cháng yōngtràng ung

Hán Việt: tràng ung · Pinyin: cháng yōng

Tổng quan

viêm ruột thừa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"肠癿"。 2.中医指阑尾炎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中醫指腸腔膿腫。可分為大腸癰及小腸癰,前者指急性闌尾炎,多因溼熱、氣滯、血瘀等留駐腸中,氣血鬱阻而引起。主要臨床症狀為發熱、噁心、嘔吐、局部性壓痛和腹肌緊張等。

Cấu tạo: 腸 (tràng) + 癰 (ung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áp xe ruột
  • Biên soạn 腸癰 hángyōng n. appendicitis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指腸腔膿腫。可分為大腸癰及小腸癰,前者指急性闌尾炎,多因溼熱、氣滯、血瘀等留駐腸中,氣血鬱阻而引起。主要臨床症狀為發熱、噁心、嘔吐、局部性壓痛和腹肌緊張等。

Eng

  • Cihui 腸癰 hángyōng n. appendicitis

Từ liên quan

Gần nghĩa

痈疽 · 癰疽 · 腸仔 · 肠儿 · 腸壁 · 腸子 · 腸支 · 肠断