膏粱
cao lương
Hán Việt: cao lương · Pinyin: gāo liáng
Tổng quan
ồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử. cao lương cao lương ☆Đồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử.
Nghĩa
Việt
- Cihui ồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử. cao lương cao lương ☆Đồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥肉與美穀。指精美的食物。《孟子.告子上》:「詩云:『既醉以酒,既飽以德。』言飽乎仁義也,所以不願人之膏粱之味也。」《漢書.卷六四下.王襃傳》:「離疏釋蹻而享膏粱,剖符錫壤而光祖考。」 2.比喻富貴人家或生活奢糜的人。《新唐書.卷九五.高儉傳》:「先宗室,後外戚;退新門,進舊望;右膏粱,左寒畯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肥肉和细粮,泛指美味的饭菜:~子弟(指富贵人家的子弟)。
Eng
- Cihui 膏粱 āoliáng n. rich food