膏粱

gāo liángcao lương

Hán Việt: cao lương · Pinyin: gāo liáng

Tổng quan

Đồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

肥肉和细粮,泛指美味的饭菜:~子弟(指富贵人家的子弟)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.肥肉與美穀。指精美的食物。《孟子.告子上》:「詩云:『既醉以酒,既飽以德。』言飽乎仁義也,所以不願人之膏粱之味也。」《漢書.卷六四下.王襃傳》:「離疏釋蹻而享膏粱,剖符錫壤而光祖考。」 2.比喻富貴人家或生活奢糜的人。《新唐書.卷九五.高儉傳》:「先宗室,後外戚; 退新門,進舊望; 右膏粱,左寒畯。」

Cấu tạo: 膏 (cao) + 粱 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử.; ồ ăn ngon béo. Cũng nói là Cao lương mĩ vị — Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử
  • Biên soạn rich food

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥肉與美穀。指精美的食物。《孟子.告子上》:「詩云:『既醉以酒,既飽以德。』言飽乎仁義也,所以不願人之膏粱之味也。」《漢書.卷六四下.王襃傳》:「離疏釋蹻而享膏粱,剖符錫壤而光祖考。」 2.比喻富貴人家或生活奢糜的人。《新唐書.卷九五.高儉傳》:「先宗室,後外戚; 退新門,進舊望; 右膏粱,左寒畯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肥肉和细粮,泛指美味的饭菜:~子弟(指富贵人家的子弟)。

Eng

  • Cihui 膏粱 āoliáng n. rich food
  • Tần suất từ n. rich food

other

  • Nguồn khác Cón chỉ nhà giàu sang quyền thế được gọi là Cao lương đệ tử

Từ liên quan

Gần nghĩa

膏粱子弟 · 膏粱美味 · 粱肉 · 膏剂 · 膏劑 · 膏壤 · 膏子 · 膏方