膏
caoNôm cao
Hán Việt: cao · Pinyin: gāo · Nôm: cao
Tổng quan
Mỡ. Mỡ miếng gọi là chi [脂], mỡ nước gọi là cao [膏]. Như lan cao [蘭膏] dầu thơm, cao mộc [膏沐] sáp bôi, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Hán Việt | cao |
| Âm Nôm | cao |
| Quảng Đông | gou1 |
| Mân Nam | ko |
| Nhật Bản | ABURA |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˉ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
| Baxter-Sagart | Cə.kˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.kˤaw |
| Phản thiết | 居號切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mỡ. Mỡ miếng gọi là chi [脂], mỡ nước gọi là cao [膏]. Như lan cao [蘭膏] dầu thơm, cao mộc [膏沐] sáp bôi, v.v. Đồ ăn béo ngậy gọi là cao. Như cao lương [膏粱] thịt béo gạo trắng, ý nói là kẻ ăn ngon mặc sướng. Chỗ đất tốt mầu gọi là cao du chi địa [膏腴之地]. Chỗ dưới quả tim gọi là cao. Như cao hoang chi tật [膏肓之疾] bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng. Nhuần thấm. Như cao lộ [膏露] móc ngọt, sương móc mát mẻ. Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao. Như cao trạch hạ ư dân [膏澤下於民] (Mạnh Tử [孟子]) ân trạch thấm tới dân. Thuốc cao, thuốc đun cho cô đặc để lâu không thiu gọi là cao…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cao cao lương mỹ vị [Eng: delicacy]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thạch cao nung lửa tán hai đồng tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.肥肉、油脂。如:「焚膏繼晷」。《金史.卷六六.始祖以下諸子傳.宗室傳.摑保傳》:「摑保洞腹見膏,恐昭祖知之,乃然薪取膏以為炙。」 2.濃稠的糊狀物。如:「牙膏」、「藥膏」、「枇杷膏」。 3.比喻恩澤。《孟子.離婁下》:「今也為臣諫則不行,言則不聽,膏澤不下於民。」 4.古代稱心臟與橫膈膜間的部位。如:「病入膏肓」。《左傳.成公十年》:「居肓之上,膏之下。」晉.杜預.注:「心下為膏。」 [形] 美好的。如:「膏田沃野」。《禮記.禮運》:「故天降膏露,地出醴泉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膏〈名〉 (形声。从肉,高声。从肉,表示与肉体有关。本义溶化的油脂,无角动物的油脂) 同本义 膏,肥也。--《说文》。按,膏者,脂也。凝者曰脂,释者曰膏。 无角者膏。--《大戴礼记·易本命》 膏者,神之液也。--《春秋·玄命苞》 内热溲膏。--《庄子·则阳》 膏之下。--《左传·成公十年》。注心下为膏。” 雉膏不食。--《易·鼎》 自伯之东,首如飞蓬。岂无膏沐,谁适为容?--《诗·卫风·伯兮》 实以薪草,膏油灌其中。--《三国志·周瑜传》 根之茂者其实遂,膏之沃者其光晔。--韩愈《答李翊书》 又 膏gào㈠ ⒈用油脂涂抹车轴或机械~车轴。~发动机。 ⒉毛笔上蘸墨汁在砚台边上掭~笔尖。~墨汁。 膏gāo ⒈油脂~脂。春雨如~。焚~继晷(晷日光。形容夜以继日)。 ⒉肥肉~粱(肥肉细粮)。 ⒊肥沃的~田满野。 ⒋粘稠的糊状物贴~药。用牙~。雪梨~。 ⒌ ⒍
Eng
- CC-CEDICT ointment, paste, CL:帖[tie3]
- CC-CEDICT to moisten, to grease, to apply (cream, ointment), to dip a brush in ink
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mỡ để chải tóc 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 凝者曰脂,澤者曰膏。一曰戴角者脂,無角者膏。 Ngưng giả viết chi, trạch giả viết cao. Nhất viết đới giác giả chi, vô giác giả cao. (Mỡ đặc đông thì gọi là Chi, Mỡ nhẵn bóng thì gọi là Cao. Một nghĩa là thú có sừng gọi là Chi, thú không có sừng gọi là Cao) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古勞切 Cổ lao thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居勞切 Cư lao thiết [Chính vận 正韻] 姑勞切,音高。 Cô lao thiết, âm Cao 【Bộ】Nhục肉
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切【正韻】姑勞切,𠀤音高。【說文】肥也。【韻會】凝者曰脂,澤者曰膏。一曰戴角者脂,無角者膏。【元命包】膏者,神之液也。【易·鼎卦】雉膏不食。【晉語】不能爲膏,而祗離咎也。【註】膏,肥也。【又】夫膏𥹭之性,難正也。【註】膏,肉之肥者。【史記·田敬仲完世家】狶膏棘軸。【註】狶膏,豬脂也。 又【博雅】人一月而膏。【左傳·成十年】居肓之上,膏之下。【註】心下爲膏。 又【正韻】澤也。【博雅】膏,滑澤也。【易·屯卦】屯其膏。【疏】正義曰:膏謂膏澤也。 又脣脂,以膏和丹作之,亦曰膏。【詩·衞風】豈無膏沐,誰適爲容。 又甘也。【禮·禮運】天降膏露。【註】膏,猶甘也。 又凡樹理之白者皆曰膏。【周禮·地官·大司徒】其植物宜膏物。【註】鄭司農曰:膏物,謂楊柳之屬,理致且白如膏。 又五穀之滑者皆曰膏。【山海經】西南黑水之閒,有廣都之野,爰有膏菽,膏稻膏黍,膏稷。【註】郭曰:言味好,皆滑如膏。 又【唐韻】古到切【集韻】【韻會】【正韻】居號切,𠀤音誥。潤也。【詩·曹風】芃芃黍苗,隂雨膏之。【釋文】膏,古報反。【禮·內則】脂膏以膏之。【釋文】膏之,古報反。◎按劉鑑經史動靜字音,凡脂膏之膏則讀平聲,用以潤物曰膏,則讀去聲。 考證:〔【詩·衞風】豈無膏沐,誰的爲容。〕 謹照原文誰的改誰適。
Thuyết Văn
肥也。 从肉。高聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按肥當作脂。脂字不廁於此者、許嚴人物之別。自胙篆巳下乃謂人所食者。膏謂人脂。在人者可假以名物。如無角者膏是也。脂專謂物。在物者不得假以名人也。 古勞切。二部。
【膏】 (cao ⟨cáo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Cổ lao thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 勞 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: caó (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phì (Béo) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䐧 · 𥆕 · 𭳇 · 𮌔