膠擾

jiāo rǎo giao nhiễu

Hán Việt: giao nhiễu · Pinyin: jiāo rǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIAO NHIỄU Gây rối, quấy nhiễu. Tiết Khai thị Tính Không Đạt Thiền nhân trong DTNL q. 3 ghi: 從情識而起緣業、從緣業而動情識、互相膠擾、返覆纏綿。 Từ tình thức mà khởi duyên nghiệp, từ duyên nghiệp mà động tình thức, nó gây rối với nhau, thay đổi triền miên.