膠漆

jiāo qī giao tất

Hán Việt: giao tất · Pinyin: jiāo qī

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui eo sơn. Chỉ sự gắng bó khăng khít với nhau. giao tất giao tất ☆Keo sơn. Chỉ sự gắng bó khăng khít với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.膠與漆。《孫子.作戰》:「膠漆之材、車甲之奉,日費千金,然後十萬之師舉矣。」《三國演義》第四六回:「只言孔明並不用箭竹、翎毛、膠漆等等物,自有道理。」 2.比喻事物的結合非常牢固。《韓非子.安危》:「堯無膠漆之約於當世而道行,舜無置錐之地於後世而德結。」 3.比喻情感親密、深厚。《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「感於心,合於意,堅如膠漆,昆弟不能離,豈惑於眾口哉!」唐.杜甫〈憶昔〉詩二首之二:「宮中聖人奏雲門,天下朋友皆膠漆。」

Eng

  • Cihui 膠漆 jiāoqī n. mutual attachment

ja

  • JMdict glue and lacquer|great intimacy