膠結
giao kết
Hán Việt: giao kết · Pinyin: jiāo jié
Tổng quan
dán | dính | kết nối
Nghĩa
Việt
- Cihui dán | dính | kết nối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如膠凝結。形容事物難以分解。晉.干寶〈晉紀總論〉:「理節則不亂,膠結則不遷。」明.方孝孺〈深慮論五〉:「天下之民膠結而不可解,有不齊者,從而以法令之,則令之易服,而治之不難。」 2.黏性物質乾燥後硬化而黏結在一起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糨糊、胶等半流体干燥后变硬黏结在一起。
Eng
- CC-CEDICT to glue|to cement|a bond
- Cihui to glue; to cement; a bond