臣僧

thần tăng

Hán Việt: thần tăng

Tổng quan

THẦN TĂNG Phật giáo ngữ. Lời tự xưng của vị tăng đối với Hoàng đế. NTNL q. Thượng ghi: 中宮賜錢,建祝聖水陸會,升座: ‘……林下臣僧,如何舉唱? 還相委悉麼? ’ Trong cung được ban cho tiền để lập hội Thủy lục nhằm chúc thánh thọ, Sư thăng tòa: . .. Kẻ hạ thần làm tăng ở chốn núi rừng làm sao tuyên bày với đức vua? Có biết cho chăng?

Cấu tạo: (thần) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẦN TĂNG Phật giáo ngữ. Lời tự xưng của vị tăng đối với Hoàng đế. NTNL q. Thượng ghi: 中宮賜錢,建祝聖水陸會,升座: ‘……林下臣僧,如何舉唱? 還相委悉麼? ’ Trong cung được ban cho tiền để lập hội Thủy lục nhằm chúc thánh thọ, Sư thăng tòa: . .. Kẻ hạ thần làm tăng ở chốn núi rừng làm sao tuyên bày với đức vua…