臣
thần
Hán Việt: thần · Pinyin: chén
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Hán Việt | thần |
| Quảng Đông | san4 |
| Mân Nam | sîn |
| Nhật Bản | OMI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Baxter-Sagart | [g]i[ŋ] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]i[ŋ] |
| Phản thiết | 植鄰切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bầy tôi, quan ở trong nước có vua gọi là {thần}. Ngày xưa gọi những kẻ làm quan hai họ là {nhị thần} [貳臣]. Kẻ chịu thống thuộc dưới quyền người cũng gọi là {thần}. Như {thần bộc} [臣僕] tôi tớ, {thần thiếp} [臣妾] nàng hầu, v.v. Cổ nhân nói chuyện với bạn cũng hay xưng là {thần} [臣],…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thần Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thườn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thườn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thườn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.俘虜、奴隸。《書經.費誓》:「臣妾逋逃。」漢.孔安國.傳:「役人賤者,男曰臣,女曰妾。」《禮記.少儀》:「臣則左之。」漢.鄭玄.注:「臣,謂囚俘。」 2.君王時代的官吏。《論語.八佾》:「君使臣以禮,臣事君以忠。」《禮記.禮運》:「君位危,則大臣倍,小臣竊。」 3.古人對君、父或一般人的自謙之詞。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖奉玉卮,起為太上皇壽曰:『始大人常以臣無賴,不能治產業,不如仲力。』」《文選.諸葛亮.出師表》:「臣本布衣,躬耕於南陽。」 4.姓。如漢代有臣綜。 5.二一四部首之一。 [動] 1.服從。如:「臣服」。《韓非子.五蠹》…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臣 (象形。甲骨文字形,象一只竖立的眼睛形。人在低头时,眼睛即处于竖立的位置,字形正表示了俯首屈从之意。本义男性奴隶) 同本义 臣,事君者也。象屈服之形。--《说文》 仕于公曰臣。--《礼记·礼运》 事君不贰是谓臣。--《国语·晋语》 臣治烦去惑者也。--《左传·成公二年》 臣妾逋逃。--《书·费誓》。郑注臣妾,厮役之属也。” 臣则左之。--《礼记·少仪》。注谓囚俘。” 虽臣虏之劳不苦于此矣。--《韩非子·五蠹》 又如臣妾(古时对奴隶的称谓。男曰臣,女曰妾);臣役(泛指奴仆);臣御(臣妾仆 臣 chén ①君主制度的官吏。有时也包括百姓君~。 ②官吏对皇…
Eng
- CC-CEDICT surname Chen
- CC-CEDICT state official or subject in dynastic China|I, your servant (used in addressing the sovereign)|Kangxi radical 131
ja
- JMdict retainer|attendant|Omi (hereditary title; orig. one of the two highest such titles, later demoted to sixth highest of eight)|I|me
- JMdict slave|retainer|servant|captive|varlet
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
〔古文〕:𢘑【唐韻】植鄰切【集韻】【韻會】丞眞切,𠀤音辰。事人之稱。【說文】臣,牽也,事君也。象屈服之形。【白虎通】臣者,纏也,勵志自堅固也。【廣韻】伏也。仕於公曰臣,任於家曰僕。【易·序卦】有父子,然後有君臣,有君臣,然後有上下。【詩·小雅】率土之濱,莫非王臣。 又【前漢·王陵傳】陳平謝曰:主臣。【註】文穎曰:惶恐之辭,猶今言死罪。晉灼曰:主,擊也。臣,服也。言其擊服。惶恐之辭。【通雅】發語敬謝之辭,猶主在上,臣在下,自然敬恐也。 又姓。【奇姓通】唐臣悅,著平陳紀。 又【韻補】叶音禪。【道藏歌】躋景西那東,肆覲善因緣。常融無地官,皆是聖皇臣。
Thuyết Văn
牽也。 事君者。 象屈服之形。 凡臣之屬皆从臣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵釋之。春秋說、廣雅皆曰。臣、堅也。白虎通曰。臣者、繵也。屬志自堅固也。 者各本作也。今正。 植鄰切。十二部。按論語音義。𢘗鄰切。古臣字。陸時武后字未出也。武后埊𢘗二字見戰國策。六朝俗字也。
【籀】 (trứu) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢆺 · 𢘑 · 𮍌