臨風

lín fēng lâm phong

Hán Việt: lâm phong · Pinyin: lín fēng

Tổng quan

đón gió: đứng trước gió

Cấu tạo: (lâm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón gió: đứng trước gió
  • Cihui đón gió; đứng trước gió。當風; 迎風。 旌旗臨風招展。 cờ quạt đón gió bay phất phới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎風。如:「大夥兒臨風高歌,聲音響徹雲霄。」

Eng

  • Cihui 臨風 línfēng* adv. <wr.> facing/against the wind