臨
lâmNôm lom
Hán Việt: lâm · Pinyin: lín · Nôm: lom
Tổng quan
Ở trên soi xuống. Như giám lâm [監臨] soi xét, đăng lâm [登臨] ngắm nghía. Đỗ Phủ [杜甫] : Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm [花近高…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lâm |
| Âm Nôm | lom |
| Quảng Đông | lam4 |
| Mân Nam | lím |
| Nhật Bản | NOZOMU |
| Hàn Quốc | 림 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lim |
| Baxter-Sagart | (p.)rum |
| Hán ngữ Thượng cổ | (p.)rum |
| Phản thiết | 犂針切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở trên soi xuống. Như giám lâm [監臨] soi xét, đăng lâm [登臨] ngắm nghía. Đỗ Phủ [杜甫] : Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm [花近高樓傷客心,萬方多難此登臨] (Đăng lâu [登樓]) Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa. Tới, lời nói kính người đoái đến mình. Như quang lâm [光臨] ngài đoái đến nhà tôi thêm rạng rỡ. Kịp. Như lâm hành [臨行] kịp lúc đi. Mạnh Giao [孟郊] : Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy [臨行密密縫,意恐遲遲歸] (Du tử ngâm [遊子吟]) Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kỹ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lom lom khom [Eng: draw near, approach; descend]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lâm lâm thời, lâm trận [Eng: draw near, approach; descend]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lâm phục chùy pháp như thần
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lom Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lâm Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lom Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lom Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.從高處往下看。如:「居高臨下」。《詩經.大雅.大明》:「上帝臨女,無貳爾心。」漢.鄭玄.箋:「臨,視也。」三國魏.阮籍〈詠懷〉詩一七首之六:「登高臨四野,北望青山阿。」_x000D_ 2.來到。如:「光臨」、「蒞臨」、「親臨」、「雙喜臨門」。《楚辭.屈原.遠遊》:「朝發軔於太儀兮,夕始臨乎於微閭。」_x000D_ 3.靠近、依傍。如:「臨窗而坐」、「臨門一腳」。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「先是文惠王初都咸陽,廣大宮室,南臨渭,北臨涇。」_x000D_ 4.面對、遇到。如:「臨陣磨槍」、「臨危不亂」。《論語.述而》:「必也臨事而懼,好謀而成者也。」三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「臨表涕泣,不知所云。」《儒林外史》第三○回:「只為緣慳分淺,遇不著一個知己,所以對月傷懷,臨風灑淚!」_x000D_ 5.依著書畫範本摹仿。如:「臨碑」、「臨帖」。明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「學生自會臨書,春香還勞把筆。」_x000D_ 6.統治。《書經.大禹謨》:「臨下以簡,御眾以寬。」《管子.八觀》:「置法出令,臨眾用民。」_x000D_ 7.照、照耀。《尸子.卷上.明堂》:「天高明,然後能燭臨萬物。」唐.杜甫〈春宿左省〉詩:「星臨萬戶動,月傍九霄多。」_x000D_ 8.給、加。唐.魏元同〈請吏部各擇寮屬疏〉:「臨之以利,以察其廉。」宋.歐陽修〈縱囚論〉:「及施恩德以臨之…
Eng
- CC-CEDICT to face, to overlook, to arrive, to be (just) about to, just before
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦣷【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犂針切【正韻】犂沉切,𠀤音林。【爾雅·釋詁】臨,視也。【詩·衞風】日居月諸,照臨下土。又【大雅】上帝臨女,無貳爾心。【箋】臨,視也。【禮·曲禮】臨諸侯,畛於鬼神。【疏】以尊適𤰞曰臨。【穀梁傳·哀七年】春秋有臨天下之言焉,有臨一國之言焉,有臨一家之言焉。【註】徐乾曰:臨者,撫有之也。 又【博雅】臨,大也。 又【戰國策】縣隂以甘之,循有燕以臨之。【註】臨,猶制也。 又易卦名。 又車名。【詩·大雅】以爾鉤援,與爾臨衝,以伐崇墉。【傳】臨,臨車也。【疏】臨者,在上臨下之名。【釋名】臨,如字。韓詩作隆。 又地名。【左傳·哀四年】荀寅奔鮮虞,趙稷奔臨。【註】臨,晉邑。 又丘名。【爾雅·釋丘】右高名臨丘。 又姓。【後趙錄】秦州刺史臨深。【孔融傳】有臨孝存。 又門名。【左思·吳都賦】左稱彎崎,右號臨硎。【註】彎崎,臨硎,閽闥名。吳後主起昭明宮,於太初之東開彎崎臨硎二門,彎崎宮東門,臨硎宮西門。 又【韻會】力鴆切【正韻】力禁切,𠀤林去聲。【增韻】喪哭。【顏師古曰】衆哭曰臨。【左傳·宣十二年】楚子圍鄭,旬有七日。鄭人卜行成,不吉。卜臨于大官,且巷出車,吉。【註】臨,哭也。【釋文】臨,力鴆切。 又【韻補】叶盧東切,音隆。【詩·大雅】后稷不克,上帝不臨。耗斁下土,寧丁我躬。【司馬相如·長門賦】奉虛言而望誠兮,期城南之離宮。修薄具而自設兮,君不肯乎幸臨。 又叶力陽切,音良。【秦始皇祠洛水歌】洛陽之水,其色蒼蒼。祠祭大澤,倏忽南臨。洛濱醊禱,色連三光。 考證:〔【禮·檀弓】臨諸侯,畛於鬼神。〕 謹照原書檀弓改曲禮。〔【司馬相如·長門賦】君不肯兮幸臨。〕 謹照原文兮改乎。
Thuyết Văn
監也。 从臥。品聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作監臨也。乃複字未刪而又倒之。今正。 力尋切。七部。
【臨】 (lâm ⟨lấm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 臥 (ngọa) , Thanh phù (聲符): 品 (phẩm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: giam (Soi xét) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瀶 · 𦣲 · 𦣷 · 瀶 · 临 · 临