自学

zì xuétự học

Hán Việt: tự học · Pinyin: zì xué

Tổng quan

tự học (không có thầy dạy.). tự học thành tài 他自學了高中的課程. anh ấy tự học chương trình cao trung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不是在校从师受业﹐主要靠自己独立学习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未經老師指點,自我學習。如:「我的電腦知識是自學所得。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học một mình
  • Tần suất từ sự tự học; tự học
  • Biên soạn 自學 zìxué v. 1. study on one's own; study independently; teach oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未經老師指點,自我學習。如:「我的電腦知識是自學所得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不是在校从师受业﹐主要靠自己独立学习。

Eng

  • JMdict teaching oneself
  • JMdict learning by oneself
  • JMdict self-study
  • JMdict driving school
  • Cihui self-study; to study on one's own
  • Tần suất từ 自學 zìxué v. 1. study on one's own; study independently; teach oneself , Tā de Yīngyǔ ¹quán shì ∼ de. He taught himself English. 2. do homework ◆n. self-study; self-learning

Đức

  • Handedict zum Selbststudium (S, Edu)

ja

  • JMdict 自学(じがく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

自学者 · 自学成才 · 学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位