自
tựNôm tự
Hán Việt: tự · Pinyin: zì · Nôm: tự
Tổng quan
Bởi, từ. Như sinh hữu tự lai [生有自來] sinh có từ đâu mà sinh ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Âm Nôm | tợ |
| Quảng Đông | zi6 |
| Mân Nam | tsū |
| Nhật Bản | MIZUKARA |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziih |
| Baxter-Sagart | s.[b]i[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.[b]i[t]-s |
| Phản thiết | 疾二切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bởi, từ. Như sinh hữu tự lai [生有自來] sinh có từ đâu mà sinh ra. Mình, chính mình. Như tự tu [自修] tự sửa lấy mình. Tự nhiên, không phải miễn cưỡng. Như bất chiến tự nhiên thành [不戰自然成] không đánh mà thành công
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển từ 自 gt. từ khi, từ lúc. Én từ nẻo lạc nhà Vương Tạ, Quạt đã hầu thu lòng Tiệp dư. (Mạn thuật 34.5)‖ Từ ngày gặp hội phong vân, bổ báo chưa hề đặng mỗ phân. (Trần tình 37.1)‖ từ nay (Thuật hứng 59.8)‖ (Tự thán 107.1)‖ (Tự thuật 118.5)‖ (Vãn xuân 195.1)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.3)‖ (Trúc thi 223.3)‖ (Ba tiêu 236.1). x. tuồng
- Giản Dị Hán Nôm tợ tợ (tựa như) [Eng: just like somebody/something]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tự tự mình [Eng: self, private]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự nhiên nguyên khí lưu hành
- Bảng Tra Chữ Nôm từ từ đời xưa [Eng: from in ancient times]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tợ Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tợ Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tợ Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.起源的地方。清.朱駿聲《說文通訓定聲.履部》:「自,自之通訓當為始。」如:「其來有自」。《禮記.中庸》:「知風之自,知微之顯,可以入德也。」 2.姓。如明代有自勖。 3.二一四部首之一。 [代] 己身。如:「自言自語」、「自給自足」、「自以為是」、「各人自掃門前雪,休管他人瓦上霜。」 [副] 1.主動。如:「自覺」、「自願」。 2.本來。唐.白居易〈嵩陽觀夜奏霓裳〉詩:「開元遺曲自淒涼,況近秋天調是商。」 3.自然、當然。如:「自不待言」、「公道自在人心」。《老子》第五七章:「我無為而民自化,我好靜而民自正。」《紅樓夢》第四回:「姊姊們暮年相見,自不必說悲喜交集,泣笑敘闊一番。」 4.依然。唐.王勃〈滕王閣〉詩:「閣中帝子今何在?檻外長江空自流。」 [介] 從、由。如:「自古以來」、「自遠而近」。《論語.學而》:「有朋自遠方來,不亦樂乎?」唐.柳宗元〈石渠記〉:「自渴西南行不能百步,得石渠,民橋其上。」 [連] 1.如果,表示假設的語氣。《左傳.成公十六年》:「自非聖人,外寧必有內憂。」 2.雖然。《禮記.檀弓下》:「自吾母而不得吾情,吾惡乎用吾情?」《史記.卷三○.平準書》:「自天子不能具鈞駟,而將相或乘牛車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自 (象形。小篆字形。象鼻形。自”是汉字的一个部首。本义鼻子) 同本义 自,鼻也。--《说文》。段玉裁注许谓自与鼻义同音同,而用自为鼻者绝少也。” 始; 开头 故法者,王之本也; 刑者,爱之自也。--《韩非子》 起源 知风之自,知微之显,可以入德也。--《礼记》 又如自顷(近来) 自 自己,自我; 本身 不自为政,卒劳百姓。--《诗·小雅 ·节南山》 自引而起,绝袖。--《战国策·燕策》 人必自侮,然后人侮之; 家必自毁,而后人毁之; 国必自伐,而后人伐之。--《 自zì ⒈本人,己身~己。亲~。~作~受。~成一家。~强不息。 ⒉从,由~从。~始至终。~成都到武汉。 ⒊当然~属无妨。~有话说。 ⒋ ⒌ ①自己主动。 ②不依靠人为的力量水会~动下流。 ③全部是机械操作~动化。 ⒍ ①自己负担。 ②自以为了不起。 ⒎ ⒏ ①天然存在的~然界。 ②不造作,不勉强听凭~然。 ③当然~然好办。 ⒐ ①自己感觉到。 ②自己认识和觉悟到~觉地遵纪守法。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ①自己制造。 ②克制自己。 ⒕ ⒖ ⒗ ①不受约束,不受限制请大家~由发表意见。 ②在法律规定的范围内,随自己意愿活动的权利人身~由。~由选举。 ③哲学上指人们在实践中认识了客观规律并能掌握它,自觉地运用它来改造世界。 ⒘ ⒙
Eng
- CC-CEDICT (bound form) self; oneself, from; since, naturally; as a matter of course
- JMdict self-
- JMdict from (a time or place)
ja
- JMdict 自(じ)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𦣹【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾二切,音字。【玉篇】由也。【集韻】從也。【易·需卦】自我致寇,敬愼不敗也。【疏】自,由也。【書·湯誥】王歸自克夏,至于亳。【詩·召南】退食自公,委蛇委蛇。【傳】自,從也。 又【玉篇】率也。 又【廣韻】用也。【書·臯陶謨】天秩有禮,自我五禮,有庸哉。【傳】自,用也。【詩·周頌】自彼成康,奄有四方,斤斤其明。【傳】自彼成康,用彼成安之道也。【古義】自彼者,近數昔日之辭。 又自然,無勉强也。【世說新語】絲不如竹,竹不如肉,漸近自然。 又【集韻】己也。【正韻】躬親也。【易·乾卦】天行健,君子以自彊不息。 又【五音集韻】古文鼻字。註詳部首。◎按說文作鼻本字。
Thuyết Văn
鼻也。象鼻形。 凡自之屬皆从自。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以鼻訓自。而又曰象鼻形。王部曰。自讀若鼻。今俗以作始生子爲鼻子是。然則許謂自與鼻義同音同。而用自爲鼻者絕少也。凡从自之字、如尸部㞒、臥息也。言部詯、膽气滿聲在人上也。亦皆於鼻息會意。今義從也、己也、自然也皆引伸之義。疾二切。十五部。
【自】 (tự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 自 (tự (Bởi)) Phiên thiết: Tật nhị thiết Thượng tự: 疾 (tật) , Hạ tự: 二 (nhị) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tị (Cái mũi.) vậy。 tượng (Con voi.) tị (Cái mũi.) hình (Hình thể.)。 Phàm tự (Bởi) chi (Chưng) chúc (Liền) giai…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥃭 · 𦣹 · 𦣼 · 𨈻 · 𩐍