tự

Hán Việt: tự · Pinyin:

Tổng quan

(dạng kết hợp) tự bản thân tự nhiên hiển nhiên

自专 · 自为 · 自主 · 自举 · 自乘 · 自习 · 自交 · 自从

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngzi6
Mân Namtsū
Nhật BảnMIZUKARA
Hàn Quốc
Chú âmㄗˋ
Hán ngữ Trung cổziih
Baxter-Sagarts.[b]i[t]-s
Hán ngữ Thượng cổs.[b]i[t]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bởi, từ. Như {sinh hữu tự lai} [生有自來] sinh có từ đâu mà sinh ra. Mình, chính mình. Như {tự tu} [自修] tự sửa lấy mình. Tự nhiên, không phải miễn cưỡng. Như {bất chiến tự nhiên thành} [不戰自然成] không đánh mà thành công.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm từ từ đời xưa [Eng: from in ancient times]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tợ Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tợ Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tợ Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.起源的地方。清.朱駿聲《說文通訓定聲.履部》:「自,自之通訓當為始。」如:「其來有自」。《禮記.中庸》:「知風之自,知微之顯,可以入德也。」 2.姓。如明代有自勖。 3.二一四部首之一。 [代] 己身。如:「自言自語」、「自給自足」、「自以為是」、「各人自掃門前雪,休管他人瓦上霜。」 [副] 1.主動。如:「自覺」、「自願」。 2.本來。唐.白居易〈嵩陽觀夜奏霓裳〉詩:「開元遺曲自淒涼,況近秋天調是商。」 3.自然、當然。如:「自不待言」、「公道自在人心」。《老子》第五七章:「我無為而民自化,我好靜而民自正。」《紅樓夢》第四回:「姊姊們暮年相…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自 (象形。小篆字形。象鼻形。自”是汉字的一个部首。本义鼻子) 同本义 自,鼻也。--《说文》。段玉裁注许谓自与鼻义同音同,而用自为鼻者绝少也。” 始;开头 故法者,王之本也;刑者,爱之自也。--《韩非子》 起源 知风之自,知微之显,可以入德也。--《礼记》 又如自顷(近来) 自 自己,自我;本身 不自为政,卒劳百姓。--《诗·小雅 ·节南山》 自引而起,绝袖。--《战国策·燕策》 人必自侮,然后人侮之;家必自毁,而后人毁之;国必自伐,而后人伐之。--《 自zì ⒈本人,己身~己。亲~。~作~受。~成一家。~强不息。 ⒉从,由~从。~始至终。~成都到武汉…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) self; oneself|from; since|naturally; as a matter of course

ja

  • JMdict self-|from (a time or place)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𦣹【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾二切,音字。【玉篇】由也。【集韻】從也。【易·需卦】自我致寇,敬愼不敗也。【疏】自,由也。【書·湯誥】王歸自克夏,至于亳。【詩·召南】退食自公,委蛇委蛇。【傳】自,從也。 又【玉篇】率也。 又【廣韻】用也。【書·臯陶謨】天秩有禮,自我五禮,有庸哉。【傳】自,用也。【詩·周頌】自彼成康,奄有四方,斤斤其明。【傳】自彼成康,用彼成安之道也。【古義】自彼者,近數昔日之辭。 又自然,無勉强也。【世說新語】絲不如竹,竹不如肉,漸近自然。 又【集韻】己也。【正韻】躬親也。【易·乾卦】天行健,君子以自彊不息。 又【五音集韻】古文鼻字。註詳部首。◎按說文作鼻本字。

Thuyết Văn

鼻也。象鼻形。 凡自之屬皆从自。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以鼻訓自。而又曰象鼻形。王部曰。自讀若鼻。今俗以作始生子爲鼻子是。然則許謂自與鼻義同音同。而用自爲鼻者絕少也。凡从自之字、如尸部㞒、臥息也。言部詯、膽气滿聲在人上也。亦皆於鼻息會意。今義從也、己也、自然也皆引伸之義。疾二切。十五部。

【自】 (tự) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 自 (tự (Bởi)) Phiên thiết: Tật nhị thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 二 (nhị) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tị (Cái mũi.) vậy。 tượng (Con voi.) tị (Cái mũi.) hình (Hình thể.)。 Phàm tự (Bởi) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥃭 · 𦣹 · 𦣼 · 𨈻 · 𩐍