自愛
tự ái
Hán Việt: tự ái · Pinyin: zì ài
Tổng quan
tự tôn | tự yêu bản thân | tự quan tâm | coi trọng bản thân | giữ gìn danh tiếng | chăm sóc tốt sức khỏe của mình òng yêu chính mình, cho mình là hay là tốt. tự ái tự ái ☆Lòng yêu chính mình, cho mình là hay là tốt. tự ái (術語)愛自身,是凡夫之欲情也,故自此生種種之苦。金光明經一曰:「若自愛者便起追求,由追求故受眾苦惱。諸佛如來除自愛故,永絕追求。無追求故,名為涅槃。☸ tự trọng; tự ái。愛惜自己的身體、名譽。 不知自愛 không biết tự ái
Nghĩa
Việt
- Cihui tự ái tự ái ☆Lòng yêu chính mình, cho mình là hay là tốt.
- Cihui tự tôn | tự yêu bản thân | tự quan tâm | coi trọng bản thân | giữ gìn danh tiếng | chăm sóc tốt sức khỏe của mình òng yêu chính mình, cho mình là hay là tốt. tự ái tự ái ☆Lòng yêu chính mình, cho mình là hay là tốt. tự ái (術語)愛自身,是凡夫之欲情也,故自此生種種之苦。金光明經一曰:「若自愛者便起追求,由追求故受眾苦惱。諸佛如來除自愛…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜、尊重自己。《老子》第七二章:「自知不自見,自愛不自貴。」《文選.李陵.答蘇武書》:「勉事聖君足下,胤子無恙,勿以為念,努力自愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己爱护自己;自重; 自己喜爱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己爱护自己;自重。 2.自己喜爱。
Eng
- CC-CEDICT self-respect|self-love|self-regard|regard for oneself|to cherish one's good name|to take good care of one's health
- Cihui self-respect; self-love; self-regard; regard for oneself; to cherish one's good name; to take good care of one's health
ja
- JMdict taking care of oneself|self-love