自營

zì yíng tự doanh

Hán Việt: tự doanh · Pinyin: zì yíng

Tổng quan

tự vận hành | tự kinh doanh bán trực tiếp; tự sản tự tiêu。生產者直接經營自己的產品。

Cấu tạo: (tự) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự vận hành | tự kinh doanh bán trực tiếp; tự sản tự tiêu。生產者直接經營自己的產品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己經營而非委外經營。如:「學校打算將委外經營的福利社收回自營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为自己打算;营私; 自谋生计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为自己打算;营私。 2.自谋生计。

Eng

  • CC-CEDICT self-operated|to operate one's own business
  • Cihui self-operated; to operate one's own business