臭錢
xú tiễn
Hán Việt: xú tiễn · Pinyin: chòu qián
Tổng quan
tiền bẩn tiền dơ bẩn; tiền bẩn。對金錢的鄙稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền bẩn tiền dơ bẩn; tiền bẩn。對金錢的鄙稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不正當的錢財。《福惠全書.卷三.蒞任部.革陋規》:「迎春折乾,鄉飲索謝,則刮行戶之臭錢,實為可恥辱。」 2.對錢財的蔑稱。多用於富者身上。《紅樓夢》第四回:「人命官司,他竟視為兒戲,自為花上幾個臭錢,無有不了的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对不义之财的鄙称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对不义之财的鄙称。
Eng
- CC-CEDICT dirty money
- Cihui dirty money