至言

zhì yán chí ngôn

Hán Việt: chí ngôn · Pinyin: zhì yán

Tổng quan

ời nói đạt tới lẽ cùng cực. chí ngôn chí ngôn ☆Lời nói đạt tới lẽ cùng cực. chí ngôn (雜語)至理至極之言也。俱舍論三十曰:「佛至言真法性。」☸

Cấu tạo: (chí) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói đạt tới lẽ cùng cực. chí ngôn chí ngôn ☆Lời nói đạt tới lẽ cùng cực. chí ngôn (雜語)至理至極之言也。俱舍論三十曰:「佛至言真法性。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最美善的言論、最合宜的道理。《莊子.天地》:「至言不出,俗言勝也。」《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「臣聞國之將興,至言數聞,內知己政,外見民情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最高超的言论;极其高明的言论; 古代道家用虚静无为的思想阐述事理﹐以不言为至言; 旧时亦以指佛﹑道的精深玄妙的理论; 直言;真实的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最高超的言论;极其高明的言论。 2.古代道家用虚静无为的思想阐述事理﹐以不言为至言。 3.旧时亦以指佛﹑道的精深玄妙的理论。 4.直言;真实的话。

Eng

  • Cihui 至言 zhìyán n. 1. pertinent remarks; profound words; words of the utmost importance/significance 2. most virtuous or proper utterances 3. <Budd.> words of complete explanation

ja

  • JMdict apt remark|wise saying