臺閣

tái gé thai các

Hán Việt: thai các · Pinyin: tái gé

Tổng quan

Cấu tạo: (thai) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà cao, nhiều tầng. Nhà quan ở. Chỉ sự quyền quý. đài các đài các ☆Nhà cao, nhiều tầng. Nhà quan ở. Chỉ sự quyền quý. đài các 臺閣 dt. chốn nha sở. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.5).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代尚書的稱呼,後世亦稱中央機構為「臺閣」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「汝是大家子,仕宦於臺閣,慎勿為婦死,貴賤情何薄!」《新唐書.卷九六.列傳.杜如晦》:「方為相時,天下新定,臺閣制度,憲物容典,率二人討裁。」 2.臺榭樓閣等高大的建築。唐.羅鄴〈舊侯家〉詩:「臺閣層層倚半空,遶軒澄碧御溝通。」

Eng

  • Cihui 臺閣 áigé n. <trad.> cabinet minister