舅舅

jiù jiu cữu cữu

Hán Việt: cữu cữu · Pinyin: jiù jiu

Tổng quan

anh trai hoặc em trai của mẹ | cậu (thân mật) | Lượng từ: 個|个

Cấu tạo: (cữu) + (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh trai hoặc em trai của mẹ | cậu (thân mật) | Lượng từ: 個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的兄弟。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只有個舅舅鄭公見任西川節度使,帶了家眷在彼,卻是路途遙遠,萬萬不能搭救。」也稱為「舅父」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舅父。

Eng

  • CC-CEDICT mother's brother|maternal uncle (informal)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui mother's brother; maternal uncle (informal); CL:個|个