與其

yǔ qí dữ kì

Hán Việt: dữ kì · Pinyin: yǔ qí

Tổng quan

thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Cấu tạo: (dữ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其 + {động từ 1} + 不如 + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較連詞,表示審決取捨的意思,後面常用不如、不若、寧、寧可等詞。《論語.八佾》:「禮,與其奢也,寧儉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。同不如”、毋宁”等配合,表示选择,一般用在舍弃的一面与其急来抱佛脚,不如平时多作准备|与其说困难多,毋宁说主观努力不够|与其多而滥,宁愿少而精。

Eng

  • CC-CEDICT rather than... (used in expressions of the form 與其|与其[yu3 qi2] + {verb1} + 不如[bu4 ru2] + {verb2} rather than {verb1}, better to {verb2})
  • Cihui rather than... (used in expressions of the form 與其|与其 + {verb1} + 不如 + {verb2} "rather than {verb1}, better to {verb2}")