Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

của anh ấy của cô ấy của nó của họ như vậy nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)

其一 · 其三 · 其中 · 其二 · 其他 · 其余 · 其先 · 其内

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei1
Mân Nam
Nhật BảnSONO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Baxter-Sagart
Hán ngữ Thượng cổ
Phản thiết居之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như {kì nhân kì sự} [其人其事] người ấy sự ấy. Một âm là {kí}. Như {bỉ kí chi tử} [彼其之子] con người như thế kia. Lại một âm là {ki}, lời nói đưa đẩy. Như {dạ như hà ki} [夜如何其] đêm thế nào kia, đêm thế nào ư !;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kỳ kỳ cọ [Eng: to rub]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kỳ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 置於語尾,表疑問的語氣。《詩經.小雅.庭燎》:「夜如何其?夜未央。」《文選.蘇武.詩四首之三》:「征夫懷往路,起視夜何其?」 [名] 人名用字。如漢代有酈食其(音ㄌㄧˋ ㄧˋ ㄐㄧ)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其〈名〉 通期”。期限 既辱且危,死其将至。--《易·系辞下》 其 〈代〉 (形声。甲骨文字形象簸箕形,即箕”本字。金文又加声符丌”,变成其”。本义簸箕。今字作箕”。其”假借为代词他、他们、那等) 彼、他 郯子之徒,其贤不及孔子。--《师说》 又如独善其身 她 它 或者不如说希望希望其有,又希望其无。--鲁迅《祝福》 他们;她们;它们 他的 他日归,则有馈其兄生鹅者。--《孟子· 其qí ⒈第三人称代词。他(她、它),他的,他们,他们的~貌不扬。劝~自力。促~成功。人尽~才。各得~所。 ⒉指示代词。那(这),那(这)些,那(这)样不乏~人。确有~事。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT his|her|its|their|that|such|it (refers to sth preceding it)

ja

  • JMdict that|you|oneself|themself
  • JMdict that|he|she|that person

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:丌、亓【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音碁。【韻會】指物之辭。【易·繫辭】其旨遠,其辭文。【詩·大雅】其在于今。又助語辭。【書·西伯戡黎】今王其如台。【詩·周南】灼灼其華。【玉篇】辭也。又姓。【韻會】漢陽阿侯其石。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居之切,音姬。【韻會】語辭。【書·微子】若之何其。【詩·小雅】夜如何其。又人名。【史記·酈生傳】酈生食其者,𨻰留高陽人也。【註】正義曰:酈食其,三字三音,讀曆異幾。【前漢·楚元王傳】高祖使審食其留侍太上皇。【註】師古曰:食音異,其音基。又山名。【前漢·武帝紀】四月,幸不其。【註】其音基,山名。【廣韻】在琅邪。又地名。【韻會】祝其,卽夾谷也。又【集韻】【韻會】居吏切。【正韻】吉器切,𠀤音寄。【韻會】語已辭。【詩·檜風】彼其之子。通作記。【禮·表記】引《詩》彼記之子。又通已。【左傳·襄二十七年】引《詩》彼己之子。又【韻會】或作忌。【詩·鄭風】叔善射忌。

Thuyết Văn

籒文箕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依大徐作籒。按經籍通用此字爲語詞。渠之切。或居之切。

【别】 (biệt) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 丌 · 亓 · 卞 · 亣 · 𢍌 · 丌 · 亓 · 亣 · 卞 · 丌 · 亓