其
kìNôm kỳ
Hán Việt: kì · Pinyin: jī · Nôm: kỳ
Tổng quan
Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như kì nhân kì sự [其人其事] người ấy sự ấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Âm Nôm | cà |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | kî |
| Nhật Bản | SONO |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Baxter-Sagart | gə |
| Hán ngữ Thượng cổ | gə |
| Phản thiết | 居之切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như kì nhân kì sự [其人其事] người ấy sự ấy. Một âm là kí. Như bỉ kí chi tử [彼其之子] con người như thế kia. Lại một âm là ki, lời nói đưa đẩy. Như dạ như hà ki [夜如何其] đêm thế nào kia, đêm thế nào ư !
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cà la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa [Eng: to hang about; to tell a long yarn; to limp; to pick a quarrel]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kì kì cọ [Eng: to scrub up and down]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hậu kỳ thấy ít trong lòng xuýt xoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] làm ngũ gia bì hợp kì độc khương
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vị ít vị kia đã có sai phân
- Bảng Tra Chữ Nôm kỳ kỳ cọ [Eng: to rub]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kỳ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 置於語尾,表疑問的語氣。《詩經.小雅.庭燎》:「夜如何其?夜未央。」《文選.蘇武.詩四首之三》:「征夫懷往路,起視夜何其?」 [名] 人名用字。如漢代有酈食其(音ㄌㄧˋ ㄧˋ ㄐㄧ)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 其〈名〉 通期”。期限 既辱且危,死其将至。--《易·系辞下》 其 〈代〉 (形声。甲骨文字形象簸箕形,即箕”本字。金文又加声符丌”,变成其”。本义簸箕。今字作箕”。其”假借为代词他、他们、那等) 彼、他 郯子之徒,其贤不及孔子。--《师说》 又如独善其身 她 它 或者不如说希望希望其有,又希望其无。--鲁迅《祝福》 他们; 她们; 它们 他的 他日归,则有馈其兄生鹅者。--《孟子· 其qí ⒈第三人称代词。他(她、它),他的,他们,他们的~貌不扬。劝~自力。促~成功。人尽~才。各得~所。 ⒉指示代词。那(这),那(这)些,那(这)样不乏~人。确有~事。 ⒊连词。如果,假使若~为难,你就不去。 ⒋文言助词。〈表〉揣测、反问、期望、命令等~奈我何?尔~勉之。 ⒌虚指,无实在意义北风~凉。夸夸~谈。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ 其jī 1.助词。用于疑问代词之后,表疑问语气。 2.用于地名。 3.用于人名『代有审食其﹑郦食其。 其jì 1.助词。常用在"彼"之后。
Eng
- CC-CEDICT his, her, its, their, that, such, it (refers to sth preceding it)
- JMdict that
- JMdict you
- JMdict oneself
- JMdict themself
- JMdict he
- JMdict she
- JMdict that person
ja
- JMdict 其(し)
- JMdict 其(そ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:丌、亓【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音碁。【韻會】指物之辭。【易·繫辭】其旨遠,其辭文。【詩·大雅】其在于今。又助語辭。【書·西伯戡黎】今王其如台。【詩·周南】灼灼其華。【玉篇】辭也。又姓。【韻會】漢陽阿侯其石。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居之切,音姬。【韻會】語辭。【書·微子】若之何其。【詩·小雅】夜如何其。又人名。【史記·酈生傳】酈生食其者,𨻰留高陽人也。【註】正義曰:酈食其,三字三音,讀曆異幾。【前漢·楚元王傳】高祖使審食其留侍太上皇。【註】師古曰:食音異,其音基。又山名。【前漢·武帝紀】四月,幸不其。【註】其音基,山名。【廣韻】在琅邪。又地名。【韻會】祝其,卽夾谷也。又【集韻】【韻會】居吏切。【正韻】吉器切,𠀤音寄。【韻會】語已辭。【詩·檜風】彼其之子。通作記。【禮·表記】引《詩》彼記之子。又通已。【左傳·襄二十七年】引《詩》彼己之子。又【韻會】或作忌。【詩·鄭風】叔善射忌。
Thuyết Văn
籒文箕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依大徐作籒。按經籍通用此字爲語詞。渠之切。或居之切。
【别】 (biệt) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 丌 · 亓 · 卞 · 亣 · 𢍌 · 丌 · 亓 · 亣 · 卞 · 丌 · 亓