與國
dữ quốc
Hán Việt: dữ quốc · Pinyin: yǔ guó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 友邦,相交好的國家。《史記.卷七.項羽本紀》:「田假為與國之王,窮來從我,不忍殺之。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「且遣使聘吳,因結和親,遂為與國。」
Eng
- Cihui 與國 ǔguó* p.w. friendly country; allied state