與會

yù huìdữ hội

Hán Việt: dữ hội · Pinyin: yù huì

Tổng quan

tham dự hội nghị; tham gia hội nghị. 與會國 nước tham dự hội nghị 與會人員 nhân viên tham gia hội nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

①和他人会面相如闻,不肯与会。②(yù-)参加会议与会者五千余人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參加聚會或會議。如:「今晚與會的人士來自各行各業,盛況空前。」

Cấu tạo: 與 (dữ) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia cuộc họp
  • Tần suất từ dữ cối/dữ hội/dự cối/dự hội: tham dự hội nghị/tham gia hội nghị; tham gia hội nghị
  • Biên soạn participate in a conference

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加聚會或會議。如:「今晚與會的人士來自各行各業,盛況空前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①和他人会面相如闻,不肯与会。②(yù-)参加会议与会者五千余人。

Eng

  • Cihui to participate in a meeting
  • Tần suất từ v.o. participate in a conference

Đức

  • Handedict an einer Konferenz teilnehmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

与人 · 與共 · 與其 · 與否 · 與格 · 與門 · 与闻 · 會上