與聞

yù wén dữ văn

Hán Việt: dữ văn · Pinyin: yù wén

Tổng quan

dự biết

Cấu tạo: (dữ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự biết
  • Cihui dự biết (nội tình)。參與並且得知(內情)。也作預聞。 與聞其事。 dự biết việc đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參與、干預。《史記.卷四七.孔子世家》:「與聞國政三月,粥羔豚者弗飾賈。」也作「預聞」、「豫聞」。