與1.

Tổng quan

[hvdtd] iên kết với nhau. Chẳng hạn Đẳng dữ (phe nhóm liên kết) — Tới. Đến. Chẳng hạn Dữ kim (tới nay) — Và. Với — Cho. Cấp cho — Bằng lòng. Hứa cho — Giúp đỡ — Các âm khác là Dư, Dự. Xem các âm này

Cấu tạo: 与 (dữ) + 1 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác iên kết với nhau. Chẳng hạn Đẳng dữ (phe nhóm liên kết) — Tới. Đến. Chẳng hạn Dữ kim (tới nay) — Và. Với — Cho. Cấp cho — Bằng lòng. Hứa cho — Giúp đỡ — Các âm khác là Dư, Dự. Xem các âm này