兴彻

hưng triệt

Hán Việt: hưng triệt

Tổng quan

HƯNG TRIỆT (1635-?) Thiền sư đời Thanh, họ Ngụy, người đời gọi là “Nghĩa Vân Hưng Triệt Thiền sư”, người xứ Tế Nam (nay thuộc tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc; nối pháp Hòa thượng Đàn Độ Y, tông Tào Động. Sư trụ Kim Phong, sau dời về Thạch Đầu.

Cấu tạo: (hưng) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HƯNG TRIỆT (1635-?) Thiền sư đời Thanh, họ Ngụy, người đời gọi là “Nghĩa Vân Hưng Triệt Thiền sư”, người xứ Tế Nam (nay thuộc tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc; nối pháp Hòa thượng Đàn Độ Y, tông Tào Động. Sư trụ Kim Phong, sau dời về Thạch Đầu.