举顶
cử đính
Hán Việt: cử đính
Tổng quan
hấc cái đỉnh lên, đỉnh thờ thời xưa lớn, bằng đồng rất nặng. Chỉ sức lực hơn người. Cũng nói Bạt sơn cử đỉnh (Nhổ núi nhấc đỉnh). cử đỉnh cử đỉnh ☆Nhấc cái đỉnh lên, đỉnh thờ thời xưa lớn, bằng đồng rất nặng. Chỉ sức lực hơn người. Cũng nói Bạt sơn cử đỉnh (Nhổ núi nhấc đỉnh).
Nghĩa
Việt
- Cihui hấc cái đỉnh lên, đỉnh thờ thời xưa lớn, bằng đồng rất nặng. Chỉ sức lực hơn người. Cũng nói Bạt sơn cử đỉnh (Nhổ núi nhấc đỉnh). cử đỉnh cử đỉnh ☆Nhấc cái đỉnh lên, đỉnh thờ thời xưa lớn, bằng đồng rất nặng. Chỉ sức lực hơn người. Cũng nói Bạt sơn cử đỉnh (Nhổ núi nhấc đỉnh).