舊學
cựu học
Hán Việt: cựu học · Pinyin: jiù xué
Tổng quan
học thuật cũ | giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui học thuật cũ | giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
- Cihui cựu học cựu học ☆Sự học đời xưa. Nền học vấn cũ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以前所學的知識。宋.朱熹〈鵝湖寺和陸子壽〉詩:「舊學商量加邃密,新知培養轉深沉。」 2.中國固有的學術,如義理、考證、詞章之學等。相對於由西方輸入的新學而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指我国未受近代西方文化影响前固有的学术。
Eng
- CC-CEDICT old learning|Chinese traditional teaching as opposed to material from the West
- Cihui old learning; Chinese traditional teaching as opposed to material from the West