舊

jiùcựuNôm lâu

Hán Việt: cựu · Pinyin: jiù · Nôm: lâu

Tổng quan

Cũ. Như cựu học [舊學] lối học cũ

舊世 · 舊交 · 舊住 · 舊例 · 舊俗 · 舊傳 · 舊儒 · 舊友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Hán Việtcựu
Âm Nômlâu
Quảng Đônggau6
Mân Namkiū
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc구
Chú âmㄐㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổgiuh
Baxter-SagartN-kʷəʔ-s
Hán ngữ Thượng cổN-kʷəʔ-s
Phản thiết許尤切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũ. Như cựu học [舊學] lối học cũ. Bạn cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng [城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬] (Kí hữu [寄友]) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời. Lâu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cũ 舊 ◎ Nôm: 𪧘 Đọc theo âm PHV. AHV: cựu. Ss đối ứng ku (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 202]. tt. xưa. Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. (Ngôn chí 2.1, 7.5, 13.3, 16.5, 18.3, 18.7)‖ (Mạn thuật 32.2, 33.1, 35.1)‖ Bạn cũ. (Thuật hứng 46.1, 46.3, 49.3, 50.2, 50.7, 51.1, 53.4, 63.4, 70.3)‖ (Tự thán 72.3, 77.5, 94.7, 98.5, 102.3)‖ (Tự thuật 117.2)‖ (Bảo kính 135.4, 140.4, 141.5, 144.3, 144.7, 156.7, 158.2, 158.7, 169.7)‖ Huống lại vườn còn hoa trúc cũ, dồi thức tốt lạ mười phân. (Tích cảnh thi 211.3)‖ (Cúc 217.6). bạn cũ dịch chữ cố nhân 故人. quê cũ dịch chữ cố…
  • Giản Dị Hán Nôm lâu lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) [Eng: old, ancient; former, past]
  • Giản Dị Hán Nôm cựu cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu [Eng: late; former; one-time(ex-student, former soldier); war veteran; consevative]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不新的、古老的、從前的。如:「舊日」、「舊交」、「舊車」、「舊衣服」、「舊習慣」。《詩經.大雅.文王》:「周雖舊邦,其命維新。」唐.杜牧〈旅宿〉詩:「寒燈思舊事,斷雁警愁眠。」 [名] 交情、老朋友。如:「念舊」、「懷舊」、「親朋故舊」。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「吳郡都尉許貢、會稽太守王朗素與靖有舊,故往保焉。」

Eng

  • CC-CEDICT old, opposite: new 新, former, worn (with age)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】巨救切【正韻】巨又切,𠀤音柩。【說文】鴟舊,舊留也。【徐曰】卽怪鴟也。 又【廣韻】故也。【增韻】對新之稱。【詩·豳風】其新孔嘉,其舊如之何。【左傳·僖二十八年】輿人誦,原田每每,舍其舊,而新是謀。【公羊傳·莊二十九年】新延廄者何。修舊也。 又久也。【詩·大雅】於乎小子,告爾舊止。【箋】舊,久也。 又【韻會】昔也,老宿也。 又姓。漢上黨太守舊彊。 又與柩同。【金史·蔡珪傳】燕靈王舊。舊,古柩字通用。 又【韻會】【正韻】𠀤巨九切,音臼。義同。 又【集韻】許尤切,音休。與鵂同。 又【韻補】叶巨己切,音技。【詩·大雅】匪上帝不時,殷不用舊。時音氏。【又】維今之人,不尚有舊。叶上里。 又叶巨寄切,音忌。【韋𤣥成詩】天子我監,登我三事。顧我傷墜,爵復我舊。又【管子·牧民篇】不恭祖舊,則孝弟不備。◎按唐韻正,舊音忌,則忌亦正音,非叶音。 又叶去九切,音糗。【前漢·敘傳】三枿之起,本根旣朽。枯楊生華,曷惟其舊。

Thuyết Văn

𨾦舊、 舊畱也。 从萑。臼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋鳥。怪鴟。舍人曰。謂鵂也。南陽名鉤鵅。一名忌欺。按今字爲新舊字。 巨救切。古音在一部。

【舊】 (cựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 萑 (hoàn) , Thanh phù (聲符): 臼 (cối) Phiên thiết: Cự cứu thiết Thượng tự: 巨 (cự) , Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cựu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𨾦 cựu (Cũ. Như cựu học [舊)、 cựu (Cũ. Như cựu học [舊) lưu (Dùng như chữ lưu [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 旧 · 𦾔 · 旧 · 旧 · 旧 · 旧