舟車
chu xa
Hán Việt: chu xa · Pinyin: zhōu chē
Tổng quan
tàu xe: thuyền và xe/đi đường
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu xe; thuyền và xe; đi đường。船和車,借指旅途。 舟車勞頓 đường đi vất vả.
- Cihui tàu xe: thuyền và xe/đi đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船與車,泛指一切水陸交通工具。《禮記.中庸》:「舟車所至,人力所通。」《幼學瓊林.卷四.制作類》:「甲冑舟車,係軒轅之創始。」
Eng
- Cihui 舟車 hōu-chē n. 1. <wr.> vessel and vehicle 2. journey