般配

bān pèi bàn phối

Hán Việt: bàn phối · Pinyin: bān pèi

Tổng quan

xứng đôi | phù hợp

Cấu tạo: (bàn) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xứng đôi | phù hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匹配;亦泛指人的身分和衣著、住所等相稱。如:「這男女雙方的條件倒還般配。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结亲的双方相称(chèn)。也指人的衣着、住所等与其身份相称。也作班配。

Eng

  • CC-CEDICT to be well matched|to suit
  • Cihui to be well matched; to suit