船牀

thuyền sàng

Hán Việt: thuyền sàng

Tổng quan

sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu, sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu), sự cắt bằng hái có khung gạt, sự đãi (quặng vàng), (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)

Cấu tạo: (thuyền) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu, sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu), sự cắt bằng hái có khung gạt, sự đãi (quặng vàng), (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)

ja

  • JMdict a boat's floorboards|ship's hold