船錢
thuyền tiễn
Hán Việt: thuyền tiễn · Pinyin: chuán qián
Tổng quan
tiền đò
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền đò。雇船或搭船的人所付的費用。
- Cihui tiền đò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僱船或搭船所付的費用。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「許宣道:『娘子自便,不妨,些須船錢不必計較。』」也作「船資」。
Eng
- Cihui 船錢 huánqian n. charge for boat service