色色

sè sè sắc sắc

Hán Việt: sắc sắc · Pinyin: sè sè

Tổng quan

hiều loại, nhiều thứ la liệt, đầy dẫy. sắc sắc sắc sắc ☆Nhiều loại, nhiều thứ la liệt, đầy dẫy.

Cấu tạo: (sắc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiều loại, nhiều thứ la liệt, đầy dẫy. sắc sắc sắc sắc ☆Nhiều loại, nhiều thứ la liệt, đầy dẫy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種種。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「敦厚浮薄,色色有之,進士科取人二百年矣,不可遽廢。」 2.一件件、一樣樣。《紅樓夢》第三○回:「姐姐通今博古,色色都知道,怎麼連這一齣戲的名字也不知道。」《文明小史》第一七回:「他說他那本書,就是做書的作料,其中油鹽醬醋,色色俱有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 样样;各式各样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.样样;各式各样。

Eng

  • Cihui 色色 sèsè r.f. different/all kinds