色

shèsắcNôm sắc

Hán Việt: sắc · Pinyin: shè · Nôm: sắc

Tổng quan

Sắc, màu. Là cái hiện tượng của bóng sáng nó chiếu vào hình thể vật, ta gọi xanh, vàng, đỏ, trắng, đen là ngũ sắc [五色] năm sắc

色丁 · 色光 · 色入 · 色具 · 色友 · 色变 · 色号 · 色味

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Hán Việtsắc
Âm Nômsặc
Quảng Đôngsik1
Mân Namsik
Nhật BảnIRO
Hàn Quốc색
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsrik
Baxter-Sagarts.rək
Hán ngữ Thượng cổs.rək
Phản thiết殺測切
Thanh mẫu生
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc, màu. Là cái hiện tượng của bóng sáng nó chiếu vào hình thể vật, ta gọi xanh, vàng, đỏ, trắng, đen là ngũ sắc [五色] năm sắc. Bóng dáng. Như thân thừa sắc tiếu [親承色笑] được thân thấy bóng dáng. Vì sợ hãi hay giận dữ mà đổi nét mặt gọi là tác sắc [作色]. Lấy bề ngoài mà tìm người tìm vật gọi là vật sắc [物色] xem xét. Sắc đẹp, gái đẹp. Như hiếu sắc [好色] thích gái đẹp. Cảnh tượng. Như hành sắc thông thông [行色匆匆] cảnh tượng vội vàng. Nguyễn Du [阮攸] : Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán Qui dư [行色匆匆歲雲暮, 不禁憑式歎歸與] (Đông lộ [東路]) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Bất giác nương…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sắc 色 ◎ Ss các đối ứng k’awk (23 thổ ngữ Mường), ʂăk (5) [NV Tài 2005: 267]. dt. sắc dục. Sắc là giặc, đam làm chi, khuở trọng còn phòng có khuở suy. (Giới sắc 190.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sắc màu sắc [Eng: color]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đỏ đen sâm thám sắc hoa
  • Bảng Tra Chữ Nôm sặc sặc sỡ [Eng: gaudy, showy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sắc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 俗稱性慾衝動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 色〈名〉 (会意。甲骨文中象一个人驮另一个人,仰承其脸色。本义脸色) 同本义 色,颜气也。--《说文》 五气五色。--《周礼·疾医》 其色必寿。--《素问·三部九侯论》 形体色理以目异。--《荀子·正名》 载色载笑。--《诗·鲁颂·泮水》 又 太后之色少解。--《战国策·赵策》 侯生视公子色终不变,乃谢客就车。--《史记·魏公子列传》 我言若,王色不许我。--《史记·商君列传》 故以声声怖之。--《资治通鉴》 又如面色(脸上的气色); 色喜(脸上显出欢喜之色); 色笑(开颜欢笑); 色沮(脸 色shǎi ⒈指颜色(用于口语)掉~儿。印彩~吧。 色sè ⒈指颜色红~。黄~。目能辨~。 ⒉脸的表情、样子脸~。喜形于~。 ⒊种类,品种货~齐全。各~食品。 ⒋品质,质量英雄本~。成~。足~金首饰。 ⒌情景,景象天~。景~。春~。 ⒍妇女容貌姿~。 ⒎情欲~情。

Eng

  • CC-CEDICT color, CL:種, 种[zhong3], look, appearance, sex
  • CC-CEDICT (coll.) color, used in 色子[shai3 zi5]
  • JMdict colour
  • JMdict color
  • JMdict hue
  • JMdict tint
  • JMdict tinge
  • JMdict counter for colours
  • JMdict rupa (form)
  • JMdict visible objects (i.e. color and form)

ja

  • JMdict 色(いろ)
  • JMdict 色(しょく)
  • JMdict 色(しき)

other

  • Nguồn khác 색깔

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢒸【廣韻】所力切【集韻】【韻會】殺測切,𠀤音嗇。【說文】顏氣也。人之憂喜,皆著於顏,故謂色爲顏氣。【禮·玉藻】色容莊。【汲冢周書】喜色油然以出,怒色厲然以侮,欲色嫗然以愉,懼色薄然以下,憂悲之色瞿然以靜。【後漢·嚴光傳】帝思其賢,乃令以物色訪之。【註】以形貌求之也。 又采色。【書·臯陶謨】以五采彰施于五色。【註】五色,靑黃赤白黑也。【左傳·桓二年】五色比象,昭其物也。 又色慾。【書·五子之歌】內作色荒。【傳】色,女色。【禮·坊記】諸侯不下漁色,故君子遠色,以爲民紀。 又物景亦曰色。【莊子·盜跖篇】車馬有行色。【潘岳·關中詩】重圍克解,危城載色。豈曰無過,功亦不測。【註】載色,猶言有生氣起色也。 又【公羊傳·哀六年】色然而駭。【註】驚貌。 又【詩·魯頌】載色載笑。【傳】色,溫潤也。 又【戰國策】怒於室者色於市。【註】色,作色也。 又祕色。【高齋漫錄】世言祕色,磁器。錢氏有國時,越州燒進爲供奉之物,臣庶不得用,故云祕色。 又【博雅】色,縫也。

Thuyết Văn

顏气也 从人卪。 凡色之屬皆从色。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

顏者兩眉之閒也心達於气。气達於眉閒是之謂色。顏气與心若合符卪。故其字从人卪。記曰。孝子之有深愛者、必有和气。有和气者必有愉色。有愉色者、必有婉容、又曰。戎容。盛氣闐實陽休。玉色。孟子曰。仁義理智根於心、其生色也。睟然見於面。此皆从人卪之理也。主色而後見於面。所謂陽氣浸淫。幾滿大宅、許曰。面顏前也是也。魯頌。載色載笑。傳曰。色色温潤也。大雅。令儀令色。箋云。善威儀、善顏色也。內則曰。柔色以温之。玉藻曰。色容莊。色容顚顚。色容厲肅。論語曰。色難。色思温。色勃如也。正顏色。引伸之爲凡有形可見之偁。 此部不與从人爲伍而與从卪爲伍者、重卪也。所力切。一部。

【色】 (sắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人卪 (nhân 卪) + 色 (sắc (Sắc)) Phiên thiết: Sở lực thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhan (Dáng mặt. Như Thi Ki) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㐌 · 𢒸 · 𣤻 · 𮎛