色
sắc
Hán Việt: sắc · Pinyin: shè
Tổng quan
màu sắc Lượng từ: 種 种[zhong3] vẻ ngoài diện mạo tình dục (khẩu ngữ) màu sắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | sắc |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | IRO |
| Hàn Quốc | 색 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srik |
| Baxter-Sagart | s.rək |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.rək |
| Phản thiết | 殺測切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc, màu. Là cái hiện tượng của bóng sáng nó chiếu vào hình thể vật, ta gọi {xanh, vàng, đỏ, trắng, đen} là {ngũ sắc} [五色] năm sắc. Bóng dáng. Như {thân thừa sắc tiếu} [親承色笑] được thân thấy bóng dáng. Vì sợ hãi hay giận dữ mà đổi nét mặt gọi là {tác sắc} [作色]. Lấy bề ngoài mà tìm…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sặc sặc sỡ [Eng: gaudy, showy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sắc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 俗稱性慾衝動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 色〈名〉 (会意。甲骨文中象一个人驮另一个人,仰承其脸色。本义脸色) 同本义 色,颜气也。--《说文》 五气五色。--《周礼·疾医》 其色必寿。--《素问·三部九侯论》 形体色理以目异。--《荀子·正名》 载色载笑。--《诗·鲁颂·泮水》 又 太后之色少解。--《战国策·赵策》 侯生视公子色终不变,乃谢客就车。--《史记·魏公子列传》 我言若,王色不许我。--《史记·商君列传》 故以声声怖之。--《资治通鉴》 又如面色(脸上的气色);色喜(脸上显出欢喜之色);色笑(开颜欢笑);色沮(脸 色shǎi ⒈指颜色(用于口语)掉~儿。印彩~吧。 色sè ⒈指颜色…
Eng
- CC-CEDICT color|CL:種|种[zhong3]|look|appearance|sex
- CC-CEDICT (coll.) color|used in 色子[shai3 zi5]
ja
- JMdict colour|color|hue|tint|tinge
- JMdict counter for colours
- JMdict rupa (form)|visible objects (i.e. color and form)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢒸【廣韻】所力切【集韻】【韻會】殺測切,𠀤音嗇。【說文】顏氣也。人之憂喜,皆著於顏,故謂色爲顏氣。【禮·玉藻】色容莊。【汲冢周書】喜色油然以出,怒色厲然以侮,欲色嫗然以愉,懼色薄然以下,憂悲之色瞿然以靜。【後漢·嚴光傳】帝思其賢,乃令以物色訪之。【註】以形貌求之也。 又采色。【書·臯陶謨】以五采彰施于五色。【註】五色,靑黃赤白黑也。【左傳·桓二年】五色比象,昭其物也。 又色慾。【書·五子之歌】內作色荒。【傳】色,女色。【禮·坊記】諸侯不下漁色,故君子遠色,以爲民紀。 又物景亦曰色。【莊子·盜跖篇】車馬有行色。【潘岳·關中詩】重圍克解,危城載色。豈曰無過,功亦不測。【註】載色,猶言有生氣起色也。 又【公羊傳·哀六年】色然而駭。【註】驚貌。 又【詩·魯頌】載色載笑。【傳】色,溫潤也。 又【戰國策】怒於室者色於市。【註】色,作色也。 又祕色。【高齋漫錄】世言祕色,磁器。錢氏有國時,越州燒進爲供奉之物,臣庶不得用,故云祕色。 又【博雅】色,縫也。
Thuyết Văn
顏气也 从人卪。 凡色之屬皆从色。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
顏者兩眉之閒也心達於气。气達於眉閒是之謂色。顏气與心若合符卪。故其字从人卪。記曰。孝子之有深愛者、必有和气。有和气者必有愉色。有愉色者、必有婉容、又曰。戎容。盛氣闐實陽休。玉色。孟子曰。仁義理智根於心、其生色也。睟然見於面。此皆从人卪之理也。主色而後見於面。所謂陽氣浸淫。幾滿大宅、許曰。面顏前也是也。魯頌。載色載笑。傳曰。色色温潤也。大雅。令儀令色。箋云。善威儀、善顏色也。內則曰。柔色以温之。玉藻曰。色容莊。色容顚顚。色容厲肅。論語曰。色難。色思温。色勃如也。正顏色。引伸之爲凡有形可見之偁。 此部不與从人爲伍而與从卪爲伍者、重卪也。所力切。一部。
【色】 (sắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人卪 (nhân 卪) + 色 (sắc (Sắc)) Phiên thiết: Sở lực thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhan (Dáng mặt. Như Thi Ki) khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㐌 · 𢒸 · 𣤻 · 𮎛