艺苑

yì yuànnghệ uyển

Hán Việt: nghệ uyển · Pinyin: yì yuàn

Tổng quan

giới nghệ thuật: vườn hoa nghệ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

文学艺术荟萃的地方,泛指文学艺术界:~奇葩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文藝薈集的地方。南朝宋.傅亮〈感物賦.序〉:「余以暮秋之月,述職內禁,夜清務隙,遊目藝苑。」唐.韓愈〈復志賦〉:「朝騁騖乎書林兮,夕翱翔乎藝苑。」

Cấu tạo: 藝 (nghệ) + 苑 (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới nghệ thuật: vườn hoa nghệ thuật
  • Tần suất từ nghệ uyển/nghệ uất/nghệ uẩn: giới nghệ thuật/vườn hoa nghệ thuật; vườn hoa nghệ thuật
  • Biên soạn 藝苑 yìyuàn p.w. 1. artistic and literary circles 2. artistic/literary salon; art gallery

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文学艺术荟萃的地方,泛指文学艺术界:~奇葩。

Eng

  • Cihui 藝苑 yìyuàn p.w. 1. artistic and literary circles 2. artistic/literary salon; art gallery
  • Tần suất từ 藝苑 yìyuàn p.w. 1. artistic and literary circles 2. artistic/literary salon; art gallery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艺坛