節符

jié fú tiết phù

Hán Việt: tiết phù · Pinyin: jié fú

Tổng quan

Cấu tạo: (tiết) + (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节与符。古代帝王授予使者的信物; 节符须双方验合﹐因喻结合密切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.节与符。古代帝王授予使者的信物。 2.节符须双方验合﹐因喻结合密切。