节1.

Tổng quan

ái mắt, cái mấu tre, đốt tre — Khớp xương — Phần, đoạn của sự việc — Kiềm chế. Giảm bớt. Td: Tiết chế cờ lệnh của vua giao cho quan để thi hành nhiệm vụ được dễ dàng. Ta cũng gọi là cờ tiết — Lòng dạ ngay thẳng, cứng cỏi, không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Tiết trăm năm nở bỏ đi một ngày«. — Khoảng thời gian theo khí hậu mà chia ra. Đoạn trường tân thanh: »Thanh minh trong tiết tháng ba«. — N…

Cấu tạo: (tiết) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái mắt, cái mấu tre, đốt tre — Khớp xương — Phần, đoạn của sự việc — Kiềm chế. Giảm bớt. Td: Tiết chế cờ lệnh của vua giao cho quan để thi hành nhiệm vụ được dễ dàng. Ta cũng gọi là cờ tiết — Lòng dạ ngay thẳng, cứng cỏi, không thay đổi. Đoạn trường tân thanh: »Tiết trăm năm nở b…