芬芬

fēn fēnphân phân

Hán Việt: phân phân · Pinyin: fēn fēn

Tổng quan

Thơm ngát — Rối loạn, lộn xộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.芳香。 2.犹纷纷。杂乱貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.香氣。《文選.何晏.景福殿賦》:「藹藹萋萋,馥馥芬芬。」 2.盛美。《文選.揚雄.甘泉賦》:「肸蠁豐融,懿懿芬芬。」 3.雜亂。《逸周書.祭公》:「嗚呼!三公汝念哉,汝無泯泯芬芬,厚顏忍醜,時維大不弔哉。」

Cấu tạo: 芬 (phân) + 芬 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thơm ngát — Rối loạn, lộn xộn.; hơm ngát — Rối loạn, lộn xộn
  • Biên soạn 芬芬 fēnfēn r.f. sweet smell; fragrance; aroma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香氣。《文選.何晏.景福殿賦》:「藹藹萋萋,馥馥芬芬。」 2.盛美。《文選.揚雄.甘泉賦》:「肸蠁豐融,懿懿芬芬。」 3.雜亂。《逸周書.祭公》:「嗚呼!三公汝念哉,汝無泯泯芬芬,厚顏忍醜,時維大不弔哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.芳香。 2.犹纷纷。杂乱貌。

Eng

  • Cihui 芬芬 fēnfēn r.f. sweet smell; fragrance; aroma
  • Tần suất từ 芬芬 fēnfēn r.f. sweet smell; fragrance; aroma

other

  • Nguồn khác Rối loạn, lộn xộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

芬兰 · 芬园 · 芬尼 · 芬芳 · 芬菲 · 芬达 · 芬郁 · 芬香