芬芬

fēn fēn phân phân

Hán Việt: phân phân · Pinyin: fēn fēn

Tổng quan

hơm ngát — Rối loạn, lộn xộn. phân phân phân phân ☆Thơm ngát — Rối loạn, lộn xộn.

Cấu tạo: (phân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơm ngát — Rối loạn, lộn xộn. phân phân phân phân ☆Thơm ngát — Rối loạn, lộn xộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香氣。《文選.何晏.景福殿賦》:「藹藹萋萋,馥馥芬芬。」 2.盛美。《文選.揚雄.甘泉賦》:「肸蠁豐融,懿懿芬芬。」 3.雜亂。《逸周書.祭公》:「嗚呼!三公汝念哉,汝無泯泯芬芬,厚顏忍醜,時維大不弔哉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芳香; 犹纷纷。杂乱貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.芳香。 2.犹纷纷。杂乱貌。

Eng

  • Cihui 芬芬 fēnfēn r.f. sweet smell; fragrance; aroma